ISSN: 1859-1531
BAN BIÊN TẬP

Tổng biên tập
GS.TSKH. Bùi Văn Ga

Phó Tổng biên tập
GS.TS. Trần Văn Nam

Trưởng ban biên tập
PGS.TS. Võ Trung Hùng

Cơ quan Đại học Đà Nẵng
41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Bách khoa
54 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm
459 Tôn Đức Thắng - Liên Chiểu - Đà Nẵng
Trường Đại học Ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật
48 Cao Thắng - Đà Nẵng
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
129 Phan Đình Phùng, Kon Tum
Khoa công nghệ thông tin và tuyền thông
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Y Dược
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Giáo dục Thể chất
62 Ngô Sỹ Liên, Liên Chiểu, Đà Nẵng
Khoa Quốc tế
41 Lê Duẩn, Đà Nẵng
Viện Nghiên cứu & Đào tạo Việt Anh
158A Lê Lợi
Trung tâm phát triển phần mềm
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Tp Đà Nẵng
Trung tâm nghiên cứu phát triển quản trị và tư vấn doanh nghiệp
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Tổng: 9,892,801

DANH SÁCH BÀI BÁO ĐÃ ĐĂNG

TTTiêu đềLượt xem
1Ảnh hưởng của các yếu tố quản trị trải nghiệm khách hàng đến lòng trung thành của khách hàng – trường hợp các siêu thị tại thành phố Cần Thơ  (Mã số: JST-UD2018-301)
Tác giả:  LÊ THỊ THU TRANG*, Lưu Tiến Thuận, Nguyễn Thị Phương Dung; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 1-4
22
2Các lối nói nghệ thuật tương đồng trong dân ca trữ tình sinh hoạt của người Tày và người Thái  (Mã số: JST-UD2019-004)
Tác giả:  Hà Xuân Hương*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 26-30
14
3Chính sách phát triển ngành du lịch của Hàn Quốc và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam  (Mã số: B2018-208)
Tác giả:  Trần Quốc Trung*, Huỳnh Hải Yến; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 5-9
11
4Năng lực cạnh tranh các nông sản chủ lực tỉnh Kon Tum  (Mã số: JST-UD2018-343)
Tác giả:  Phan Thị Thanh Trúc*, Lê Thị Hồng Nghĩa; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 10-14
13
5So sánh đối chiếu giữa trợ từ động thái “zhe(着)” trong tiếng Hán và các yếu tố tương đương trong tiếng Việt  (Mã số: JST-UD2019-023)
Tác giả:  Phạm Lý Nhã Ca*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 31-35
0
6So sánh trạng ngữ giữa tiếng Việt và tiếng Hán  (Mã số: JST-UD2019-031)
Tác giả:  Nguyễn Thị Minh Trang*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 35-40
15
7Thế giới quan huyền thoại của người Việt cổ  (Mã số: JST-UD2018-348)
Tác giả:  Đinh Thị Phượng*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 41-44
15
8Vận dụng phương pháp dạy học theo dự án trong lớp học biên dịch tiếng Anh du lịch: nghiên cứu thực nghiệm  (Mã số: JST-UD2019-005)
Tác giả:  Hồ Sĩ Thắng Kiệt*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 15-20
19
9Yếu tố ảnh hưởng đến việc nông dân tham gia mô hình sản xuất và thu mua lúa qua hợp đồng: trường hợp mô hình của Công ty Lộc Trời  (Mã số: JST-UD2018-363)
Tác giả:  Trần Quốc Nhân*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 21-25
14
10Ảnh hưởng thành phần bột khoáng đến khả năng kháng hằn lún vệt bánh xe của bê tông nhựa nóng  (Mã số: B2018-243)
Tác giả:  Trần Thị Thu Thảo, Lê Đức Châu, Đặng Trần Đăng Khoa, Trương Huy Hùng, Nguyễn Văn Hợi, Nguyễn Đắc Phú; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 53-56
15
11Assessment of mortar’s properties using unground rice husk ash as fine aggregate  (Mã số: JST-UDE2018-311)
Tác giả:  Vu-An Tran, Ngoc-Duy Do, Duy-Hai Vo; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 5-7
19
12Performance evaluation of classification algorithms in financial risks prediction  (Mã số: B2018-271)
Tác giả:  Thi Phuong Trang Pham; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 62-64
13
13Improved adaptive feedback linearization control based on fuzzy logic for nonlinear systems  (Mã số: B2018-235)
Tác giả:  Tat-Bao-Thien Nguyen, Luong-Nhat Nguyen; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 57-61
12
14The Prediction of Tyrosine Sulfation site in protoein by analyzing amino acid composition  (Mã số: JST-UDE2018-296)
Tác giả:  Khuong T. T. Pham; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 18-21
16
15Giải pháp xây dựng hệ thống quản lý và thu phí tiện ích cho người dân và du khách bằng thẻ du lịch đa năng  (Mã số: JST-UD2018-288)
Tác giả:  Trần Hoàng Vũ, Hoàng Bá Đại Nghĩa; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 80-84
19
16Investigation into antioxidant activity of protein hydrolysate derived from white leg shrimp head (Litopenaeus vannamei)  (Mã số: JST-UDE2018-309)
Tác giả:  Tam Dinh Le Vo, Anh Nguyen Nhat Bui, Thuy Vu Van Nguyen, Nghi Ngoc Phuong Nguyen, Hien Vinh Dang; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 75-79
22
17Mô hình tìm kiếm bãi đỗ xe tối ưu sử dụng hệ thống đặt chỗ  (Mã số: JST-UD2018-312)
Tác giả:  Dương Minh Châu; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 8-12
23
18Nghiên cứu bơm nhiệt với hệ thống lạnh sử dụng chu trình Rankine hữu cơ  (Mã số: B2018-230)
Tác giả:  Hoàng Thành Đạt*, Hồ Trần Anh Ngọc; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 13-17
19
19Nghiên cứu chế tạo và thử nghiệm máy lạnh thu hồi nhiệt để cung cấp đồng thời nhiệt - lạnh  (Mã số: B2018-229)
Tác giả:  Nguyễn Công Vinh*, Hồ Trần Anh Ngọc; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 70-74
17
20Nghiên cứu khả năng phát hiện phần tử DNA và độ pH của cảm biến dùng transistor hiệu ứng trường điện cực cổng kép  (Mã số: B2018-259)
Tác giả:  Nguyễn Linh Nam; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 22-26
15
21Nghiên cứu nguyên nhân hư hỏng, đề xuất giải pháp sửa chữa mặt đường bê tông xi măng trên quốc lộ 1a – đoạn qua thành phố Quảng Ngãi (km 1052-km 1060)  (Mã số: B2018-236)
Tác giả:  Hồ Văn Quân, Phạm Thái Uyết, Trần Thị Phương Huyền; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 37-41
16
22Nghiên cứu thay thế một số chất trong sơn móng tay không màu  (Mã số: B2018-223)
Tác giả:  Nguyễn Hồng Sơn; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 42-45
16
23Nghiên cứu xây dựng phần mềm tính toán nhiệt quá trình sấy bằng không khí ẩm có đốt nóng trung gian tác nhân sấy  (Mã số: B2018-220)
Tác giả:  Nguyễn Lê Châu Thành, Nguyễn Công Vinh; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 49-52
16
24Force and stress analysis at the linkage points of the mini lifting device by ADAMS/View and inventor software  (Mã số: JST-UDE2018-282)
Tác giả:  Nguyen Thi Hai Van, Nguyen Le Van, Nguyen Thai Duong; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 65-69
19
25Recycling of industrial waste phosphogypsum for producing no-cement mortar  (Mã số: JST-UDE2018-286)
Tác giả:  Huỳnh Trọng Phước, Do Ngoc Duy, Bui Le Anh Tuan; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 32-36
21
26Optimization design magnetorheological brake with multiple disk  (Mã số: JST-UDE2018-314)
Tác giả:  Hoàng Thắng, Hoàng Dũng; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 46-48
17
27Tối ưu vùng phủ mạng 4G LTE khu vực quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng  (Mã số: JST-UD2018-303)
Tác giả:  Phạm Văn Phát; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 27-31
19
28Utilization of fourier transform infrared on microstructural examination of SFC no-cement binder  (Mã số: B2018-256)
Tác giả:  Hoang-Anh Nguyen, Vu-An Tran, Duy-Hai Vo; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.2, 2019; Trang: 1-4
24
29Ảnh hưởng của thời gian tiền lên men và hàm lượng trehalose đến khả năng sống sót của nấm men và chất lượng bánh mì từ bột nhào lạnh đông  (Mã số: JST-UD2018-359)
Tác giả:  Thi Thu Hoang*, Đặng Minh Nhật; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 86-90
21
30Ảnh hưởng của tro bay nhiệt điện duyên hải đến cường độ chịu nén và khả năng chống thấm của bê tông  (Mã số: JST-UD2019-003)
Tác giả:  Nguyễn Văn Chính*, Đặng Văn Mến; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 11-14
29
31Cải thiện mật độ phân bố lực trong động cơ từ trở  (Mã số: JST-UD2018-321)
Tác giả:  Phí Hoàng Nhã*, Đào Quang Thủy, Phạm Hùng Phi; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 63-67
33
32Cải thiện quá trình cháy động cơ chạy bằng biogas nghèo nhờ cung cấp bổ sung hydroxyl (HHO)  (Mã số: JST-UD2018-330)
Tác giả:  Bùi Văn Ga*, Bùi Thị Minh Tú, Trương Lê Bích Trâm, Võ Như Tùng, Đỗ Xuân Huy; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 35-41
37
33Đánh giá hiệu quả phân hủy của quá trình ủ rác thải sinh hoạt khi thay đổi tỷ số tuần hoàn nước rỉ rác  (Mã số: JST-UD2018-336)
Tác giả:  Phạm Ngọc Hoà*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 42-45
16
34Điều khiển bộ biến đổi đa mức có cấu trúc MMC nối lưới dựa trên phương pháp điều khiển dự báo dòng điện  (Mã số: JST-UD2018-329)
Tác giả:  Trần Hùng Cường*, Trần Trọng Minh, Phạm Việt Phương, Phạm Đỗ Tường Linh; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 26-30
22
35Điều khiển quá trình hóa học phi tuyến miso sử dụng thuật toán điều khiển dự báo theo mô hình MPC  (Mã số: JST-UD2018-352)
Tác giả:  Nguyễn Quốc Định*; Tạp chí số: Vol. 17, No. 1.1, 2019; Trang: 31-34
28
Tìm thấy: 2707 bài   / 78 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] More ...

BAN BIÊN TẬP

Tổng biên tập
GS.TSKH. Bùi Văn Ga

Phó Tổng biên tập
GS.TS. Trần Văn Nam

Trưởng ban biên tập
PGS.TS. Võ Trung Hùng

Cơ quan Đại học Đà Nẵng
41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Bách khoa
54 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm
459 Tôn Đức Thắng - Liên Chiểu - Đà Nẵng
Trường Đại học Ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật
48 Cao Thắng - Đà Nẵng
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
129 Phan Đình Phùng, Kon Tum
Khoa công nghệ thông tin và tuyền thông
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Y Dược
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Giáo dục Thể chất
62 Ngô Sỹ Liên, Liên Chiểu, Đà Nẵng
Khoa Quốc tế
41 Lê Duẩn, Đà Nẵng
Viện Nghiên cứu & Đào tạo Việt Anh
158A Lê Lợi
Trung tâm phát triển phần mềm
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Tp Đà Nẵng
Trung tâm nghiên cứu phát triển quản trị và tư vấn doanh nghiệp
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Tổng: 9,892,801