ISSN: 1859-1531
BAN BIÊN TẬP

Tổng biên tập
GS.TSKH. Bùi Văn Ga

Phó Tổng biên tập
GS.TS. Trần Văn Nam

Trưởng ban biên tập
TS. Nguyễn Tấn Hưng

Cơ quan Đại học Đà Nẵng
41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Bách khoa
54 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm
459 Tôn Đức Thắng - Liên Chiểu - Đà Nẵng
Trường Đại học Ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật
48 Cao Thắng - Đà Nẵng
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
129 Phan Đình Phùng, Kon Tum
Khoa công nghệ thông tin và tuyền thông
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Y Dược
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Giáo dục Thể chất
62 Ngô Sỹ Liên, Liên Chiểu, Đà Nẵng
Khoa Quốc tế
41 Lê Duẩn, Đà Nẵng
Viện Nghiên cứu & Đào tạo Việt Anh
158A Lê Lợi
Trung tâm phát triển phần mềm
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Tp Đà Nẵng
Trung tâm nghiên cứu phát triển quản trị và tư vấn doanh nghiệp
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Tổng: 12,886,150
VẬN DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC THEO DỰ ÁN TRONG LỚP HỌC BIÊN DỊCH TIẾNG ANH DU LỊCH: NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM
IMPLEMENTING PROJECT-BASED LEARNING IN A TOURISM ENGLISH TRANSLATION CLASSROOM: AN EXPERIMENTAL STUDY
 Tác giả: Hồ Sĩ Thắng Kiệt*
Đăng tại: Vol. 17, No. 2, 2019; Trang: 15-20
Tóm tắt bằng tiếng Việt:
Trong quá trình đổi mới phương pháp dạy và học, việc sử dụng phương pháp dạy học theo dự án (DHDA) đã trở nên phổ biến trong việc dạy và học ngoại ngữ ở nhiều nước trên thế giới. Bài viết này sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm với việc vận dụng DHDA trong lớp học Biên dịch tiếng Anh du lịch. Phương pháp lấy dữ liệu gồm có thông tin điều tra từ các dự án du lịch và bảng tự đánh giá về DHDA của 48 sinh viên năm thứ 3 chuyên ngành tiếng Anh du lịch, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng. Kết quả cho thấy sinh viên đánh giá tích cực về DHDA vì phương pháp này giúp sinh viên có những trải nghiệm thực tế thú vị, đồng thời phát triển kỹ năng cộng tác, giải quyết vấn đề và nâng cao năng lực tự chủ trong học tập. Kết quả bài viết có thể được dùng làm cơ sở cho các nghiên cứu tương lai trong các lớp học tiếng Anh chuyên ngành nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người học để hội nhập quốc tế.
Từ khóa: dạy học theo dự án; tiếng Anh du lịch; thực nghiệm; tự đánh giá; năng lực tự chủ trong học tập
Abstract:
One of the innovative ways of foreign language teaching and learning is the use of project-based learning (PBL) which has become popular in foreign language teaching and learning in many countries in the world. An experimental study was carried out with the application of PBL in a Tourism English Translation classroom. Data collection methods include tourism projects and self-evaluation questionnaire on PBL of 48 third-year students of Tourism English, University of Foreign Language Studies, the University of Danang. The results show that the students have positive evaluations about PBL which offers them exciting practical experiences as well as helps them develop collaborative and problem-solving skills and enhance learner autonomy. The results of this research can be used as a reference for further research in other English for Specific Purposes courses to meet the increasing needs of learners for international integration.
Key words: project-based learning; Tourism English; experimental; self-evaluation; learner autonomy
Tài liệu tham khảo:
[1] Allen, L., Q., “Implemending a culture portfolio project within a constructivist paradigm”, Foreign Language Annals, 37, 2004, 232-239.
[2] Barak, M., “From "doing" to "doing with learning": reflection on an effort to promote self-regulated learning in technological projects in high school”, European Journal of Engineering Education, 37(1), 2012, 105-116.
[3] Beckett, G. H., “Teacher and student evaluations of Project-Based Instruction”, TESL Canada Journal, 19 (2), 2002.
[4] Bell, S., “Project-based learning for the 21st century: skills for the future”, A Journal of Educational Strategies, Issues and Ideas, 83(2), 2010, 39-43.
[5] Bender, W. N., Project-based learning: differentiating instruction for the 21st century, Corwin Press, 2012.
[6] Benson, P., Teaching and researching autonomy in language learning, Pearson Education Ltd, 2001.
[7] Blumenfeld, P., Fishman, B.J., Krajcik, J., Marx, R.W. & Soloway, E., “Creating usable innovations in systemic reform: scaling up technology-embedded project-based science in urban schools”, Educational Psychologist, 35(3), 2000, 149-164.
[8] Brophy, J., Motivating students to learn, Lawrence Erlbaum Associates, 2004.
[9] Buck Institute for Education, What is project-based learning (PBL), https://www.bie.org/about/what_pbl, 10/11/2018.
[10] Cocco, S., Student leadership development: the contribution of project-based learning. Unpublished Master’s thesis. Royal Roads University, 2006.
[11] Dedouli, M., “Experiential learning-Possibilities of development through the framework of Flexible Zone”, Inspection of Educational Subjects, 12 (6), 2001, 3- 8.
[12] Đỗ Chi Na, Project-based learning in an English for business classroom. Paper presented at 8th International Conference on TESOL, Ho Chi Minh City, Vietnam, 2017.
[13] Duffy, T.M., “Building lines of communication and a research agenda”, In Tobias, S. and Duffy, T (Eds), Constructivist Instruction: Success or Failure, Routledge, 2009, 351-367.
[14] Helle, L., Tynjälä, P. & Olkinuora, E., “Project-based learning in post-secondary education – theory, practice and rubber sling shots”, Higher Education, 51, 2006, 287-314.
[15] Holubova, R., “Effective teaching methods – project-based learning in physics”, US-China Education Review, 12(5), 2008, 27-35.
[16] Kalabzová, M., The application of project-based learning in the English classrooms. Unpublished graduate thesis, 2015.
[17] Kettanun, C., “Project-based learning and its validity in a Thai EFL classroom”, Procedia - Social and Behavioral Sciences, 192, 2015, 567 – 573.
[18] Kokotsaki, D., Menzies, V. and Wiggins, A., “Project-based learning: a review of the literature”, Improving schools, 19 (3), 2016, 267-277.
[19] Markham, T., “Project based learning: a bridge just far enough”, Teacher Librarian, 39(2), 2011, 38-43.
[20] Naylor, S. and Keogh, B., “Constructivism in classroom: Theory into practice”, Journal of Science Teacher Education, 10, 1999, 93-106.
[21] Ngô Hữu Hoàng, “Some utilization of project-based learning for Vietnamese university students of English in the course “Intercultural Communication””, International Journal of English Language Education, 2 (1), 2014, 215-224.
[22] Nguyễn Văn Lợi, “Promoting learner autonomy: Lesson from using project work as a supplement in English skills courses”, Can Tho University Journal of Science, 7, 2017, 118-125.
[23] Petersen, C., & Nassaji, H., “Project-based learning through the eyes of teachers and students in adult EFL classrooms”, The Canadian Modern Language Review, 72(1), 2016, 13-39.
[24] Stoller, F., “Project work: A means to promote language content in methodology”, In J. C.Richards & W. A. Renandya (Eds.), Methodology in language teaching: An anthology of current practice, Cambridge University Press, 2002, 107-120.
[25] Takeda, I., “Report: Project-based learning with 21st century skills for the Japanese language classroom”, Journal of Integrated Creative Studies, 2016, 1-7.
[26] Thomas, J.W, A review of research on project-based learning. Autodesk Foundation, 2000.
[27] Wahyudin, A. Y., “The effect of project-based learning on L2 spoken performance of undergraduate students in English for Business class”, Advances in Social Science, Education and Humanities Research (ASSEHR), 82, 2017, 42-46.
[28] Wrigley, T., “Projects, stories and challenges: more open architectures for school learning”, In S. Bell, S. Harkness & G. White (Eds), Storyline past, present and future, University of Strathclyde, 2007, 166-181.


BAN BIÊN TẬP

Tổng biên tập
GS.TSKH. Bùi Văn Ga

Phó Tổng biên tập
GS.TS. Trần Văn Nam

Trưởng ban biên tập
TS. Nguyễn Tấn Hưng

Cơ quan Đại học Đà Nẵng
41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Bách khoa
54 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm
459 Tôn Đức Thắng - Liên Chiểu - Đà Nẵng
Trường Đại học Ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật
48 Cao Thắng - Đà Nẵng
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
129 Phan Đình Phùng, Kon Tum
Khoa công nghệ thông tin và tuyền thông
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Y Dược
Hòa Quý - Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Khoa Giáo dục Thể chất
62 Ngô Sỹ Liên, Liên Chiểu, Đà Nẵng
Khoa Quốc tế
41 Lê Duẩn, Đà Nẵng
Viện Nghiên cứu & Đào tạo Việt Anh
158A Lê Lợi
Trung tâm phát triển phần mềm
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục
41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Trung tâm ngoại ngữ
131 Lương Nhữ Hộc, Tp Đà Nẵng
Trung tâm nghiên cứu phát triển quản trị và tư vấn doanh nghiệp
71 - Ngũ Hành Sơn - TP. Đà Nẵng
Tổng: 12,886,150